Nghĩa chính
- Hàm ý, ý bóng, sự ngụ ýdanh từimplication
- Ám chỉđộng từpresent participle and gerund of imply
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- implyingDạng gốc (base form)
- implyingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .Các sự kiện của con người luôn là những điều hàm ẩn. Bản chất của chúng bao hàm sự gợi mở các sự kiện tiếp theo.
- ?Anh ấy đang ám chỉ điều gì?
- .Không ai trong số họ hiểu cô ấy vừa ám chỉ điều gì.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha