impatency
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Điều kiện hoặc tình trạng không được cấp bằng sáng chế, thường là không mong muốn (nghĩa là cần có bằng sáng chế); do đó thường đồng nghĩa với teo và thủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or state of not being patent, usually undesirably so (that is, where patency is expected); thus usually synonymous with atresia and imperforation.