Dịch

impatency

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Điều kiện hoặc tình trạng không được cấp bằng sáng chế, thường là không mong muốn (nghĩa là cần có bằng sáng chế); do đó thường đồng nghĩa với teo và thủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or state of not being patent, usually undesirably so (that is, where patency is expected); thus usually synonymous with atresia and imperforation.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI