Nghĩa chính
- Ở dưới lưỡitính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the area under the tongue.
- Dạng tỉnh lược của hypoglossal nervedanh từEllipsis of hypoglossal nerve.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hypoglossalDạng gốc (base form)
- hypoglossalsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hypoglossal nervedanh từ | danh từ | Cặp dây thần kinh sọ thứ 12 và cuối cùng là dây thần kinh vận động phát sinh từ hành não và cung cấp cho cơ lưỡi ở động vật có xương sống cao hơn |
| hypoglossal canal | Chưa có nghĩa | |
| hypoglossal nucleus | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hypoglossalNguồn gốc (etymology)
hypoglōssus-al
- từ tiếng Hy Lạp cổῠ̔πόγλωσσοςhŭpóglōssos“under the tongue”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha