Dịch

hypnosis

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thôi miêndanh từkhông đếm được (uncountable)A trancelike state, artificially induced, in which a person has a heightened suggestibility, and in which suppressed memories may be experienced.
  2. Trạng thái ngủ lịmdanh từđếm được (countable)Any of various sleep-like conditions.
  3. Thuật thôi miêndanh từThe art or skill of hypnotism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. hypnosisDạng gốc (base form)
  2. hypnoses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • under hypnosistrong trạng thái thôi miênShe only remembered details of the accident under hypnosis.Cô ấy chỉ nhớ lại các chi tiết của vụ tai nạn khi được thôi miên.

Cụm từ (phrase)

line hypnosisdanh từTình trạng tương tự như thôi miên trên đường cao tốc, nhưng gây ra bởi công việc lặp đi lặp lại trên dây chuyền lắp ráp
road hypnosisdanh từĐồng nghĩa với highway hypnosis
highway hypnosisdanh từTrạng thái tinh thần tự động trong đó một người tiếp tục lái xe một cách an toàn và chính xác nhưng không nhớ mình đã làm như vậy

Ví dụ

  • ?Bạn đã bao giờ ở trong trạng thái thôi miên chưa?
  • ?Bạn đã thử phương pháp thôi miên chưa?
  • .Ivan đã sử dụng sức mạnh của thuật thôi miên.

Nguồn gốc (etymology)

hypno--sis

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổὕπνωσιςhúpnōsis

Ngôn ngữ khác

AI