Dịch

mesmerism

danh từ (noun)
UK/ˈmɛz.məˌɹɪz.əm/US/ˈmɛz.mɚˌɪz.əm/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Phương pháp hoặc sức mạnh để giành quyền kiểm soát tính cách hoặc hành động của ai đó, như thôi miên hoặc gợi ýdanh từThe method or power of gaining control over someone's personality or actions, as in hypnosis or suggestion.
  2. Trạng thái được tạo ra bằng phương pháp thôi miên (đặc biệt là trạng thái của chính Mesmer)danh từThe state induced by hypnotic methods (especially that of Mesmer himself).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mesmerismDạng gốc (base form)
  2. mesmerismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Mesmer-ism

  1. từ tiếng Phápmesmérisme

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , , , , , another's ?

AI