Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mesmerizer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mê hoặc; một nhà thôi miên
danh từ
One who mesmerizes; a hypnotist.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
mesmerizer
Dạng gốc
(base form)
mesmerizer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mesmerize
+
-er
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mesmerizer
mesmeri
sm
Phương pháp hoặc sức mạnh để giành quyền kiểm soát tính cách hoặc hành động của ai đó, như thôi miên hoặc gợi ý
danh từ
mesmeri
c
Thôi miên
tính từ
mesmeri
st
Nhà thôi miên
danh từ
AI
1
Người mê hoặc
1
Người mê hoặc
1
Người mê hoặc