Dịch

hyperactivity

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính hiếu động thái quádanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being hyperactive; excessive and pathological movement and restlessness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyperactivityDạng gốc (base form)
  2. hyperactivitiesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

attention deficit hyperactivity disorderdanh từRối loạn tăng động giảm chú ý
sympathetic hyperactivitydanh từSự tăng động của hệ thần kinh giao cảm
attention-deficit hyperactivity disorderChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hyperactivity

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , 30,000 .Theo một nghiên cứu mới trên hơn 30.000 người mắc chứng rối loạn này ở Vương quốc Anh, việc mắc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) có liên quan đến tuổi thọ ngắn hơn và nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe tâm thần cao hơn.
  • " ".ADHD là viết tắt của "attention deficit hyperactivity disorder".

AI