hyperactivity
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tính hiếu động thái quádanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being hyperactive; excessive and pathological movement and restlessness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyperactivityDạng gốc (base form)
- hyperactivitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| attention deficit hyperactivity disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn tăng động giảm chú ý |
| sympathetic hyperactivitydanh từ | danh từ | Sự tăng động của hệ thần kinh giao cảm |
| attention-deficit hyperactivity disorder | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc hyperactivityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , 30,000 .Theo một nghiên cứu mới trên hơn 30.000 người mắc chứng rối loạn này ở Vương quốc Anh, việc mắc chứng rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD) có liên quan đến tuổi thọ ngắn hơn và nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe tâm thần cao hơn.
- " ".ADHD là viết tắt của "attention deficit hyperactivity disorder".