hymen
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Màng trinhdanh từA membrane which completely or partially occludes the vaginal opening in human females.
- Kết hôndanh từMarriage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hymenDạng gốc (base form)
- hymensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| no hymen, no diamondcụm từ | cụm từ | Đàn ông chỉ nên cưới một người phụ nữ còn trinh |
| imperforate hymen | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạihymen
- từ tiếng Latinh muộnhymēn
- từ tiếng Hy Lạp cổὑμήνhumḗn“skin; membrane”
Ví dụ
- .Hầu hết các cô gái trinh đều có màng trinh còn nguyên.
- ; , . .Hymen đã được gọi đến để chúc phúc cho lễ cưới của Orpheus với Eurydice; nhưng dù có mặt, anh ấy chẳng mang theo điềm lành hạnh phúc nào.
- , .Khi một cô gái quan hệ lần đầu, màng trinh của cô ấy sẽ rách và chảy máu.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Màng trinh
Họ từ (word family)
cùng gốc hymenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha