Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hydroponics
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
h
aɪ
d
ɹ
ə
(
ʊ
)ˈ
p
ɒ
n
ɪ
k
s
/
US
/ˌ
h
aɪ
d
ɹ
ə
ˈ
p
ɑ
n
ɪ
k
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thủy canh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The cultivation of plants in a nutrient solution rather than in the soil.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hydroponics
hydroponic
Trồng trong nước
tính từ
hydroponic
um
Chưa có nghĩa
hydroponic
ist
Người trồng cây bằng phương pháp thủy canh
danh từ
hydro
zone
Tập hợp các loại cây, thường là trong vườn, có cùng ái lực với nước
danh từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
hydro-
“water”
+
-ponics
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hidroponía
giống cái
Thủy canh
Ví dụ
Despite
relying
on
water
alone
to
grow
plants
,
hydroponics
systems
require
90
percent
less
water
than
crops
grown
in
soil
,
due
to
water
recycling
and
the
self-contained
nature
of
the
system
.
Because
of
the
closed
nature
of
the
system
,
it
is
[…]
AI
1
Thủy canh
1
Thủy canh
1
Thủy canh