Dịch

hyaloid

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trongtính từtransparent or glassy
  2. Màng trongdanh từThe hyaloid membrane

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyaloidDạng gốc (base form)
  2. hyaloidsSố nhiều (plural)
  3. more hyaloidSo sánh hơn (comparative)
  4. most hyaloidSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hyaloid canaldanh từPhần còn lại của động mạch hyaloid ở người trưởng thành, được sử dụng trong quá trình phát triển của thai nhi để cung cấp chất dinh dưỡng cho võng mạc
hyaloid arterydanh từNhánh của động mạch thị giác, trong cuống thị giác của mắt, vận chuyển chất dinh dưỡng đến võng mạc trong quá trình bào thai phát triển. sau đó phát triển thành ống hyaloid
hyaloid membranedanh từMàng collagen trong suốt bao quanh thủy tinh thể
hyaloid fossaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trong

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổὑαλοειδήςhualoeidḗs

AI