hyaloid
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trongtính từtransparent or glassy
- Màng trongdanh từThe hyaloid membrane
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hyaloidDạng gốc (base form)
- hyaloidsSố nhiều (plural)
- more hyaloidSo sánh hơn (comparative)
- most hyaloidSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hyaloid canaldanh từ | danh từ | Phần còn lại của động mạch hyaloid ở người trưởng thành, được sử dụng trong quá trình phát triển của thai nhi để cung cấp chất dinh dưỡng cho võng mạc |
| hyaloid arterydanh từ | danh từ | Nhánh của động mạch thị giác, trong cuống thị giác của mắt, vận chuyển chất dinh dưỡng đến võng mạc trong quá trình bào thai phát triển. sau đó phát triển thành ống hyaloid |
| hyaloid membranedanh từ | danh từ | Màng collagen trong suốt bao quanh thủy tinh thể |
| hyaloid fossa | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Trong
Họ từ (word family)
cùng gốc hyaloidNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổὑαλοειδήςhualoeidḗs