Dịch

hurdle

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɜːdl̩/US/ˈhɝd(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Rào chắndanh từAn artificial barrier, variously constructed, over which athletes or horses jump in a race.
  2. Rào cản, trở ngạidanh từAn obstacle, real or perceived, physical or abstract.
  3. Hàng rào đan, phên giậudanh từA movable frame of wattled twigs, osiers, or withes and stakes, or sometimes of iron, used for enclosing land, for folding sheep and cattle, for gates, etc.; also, in fortification, used as revetments, and for other purposes.
  4. Nhảy qua rào, nhảy quađộng từTo jump over something while running.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hurdleNguyên thể (infinitive)
  2. hurdlesSố nhiều (plural)
  3. hurdledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hurdlingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hurdle sthnhảy qua cái gìHe hurdled two barriers to avoid reporters.Anh ấy nhảy qua hai rào chắn để tránh các phóng viên.
  • hurdle over sthnhảy qua cái gìto hurdle over a fencenhảy qua một hàng rào

Cụm từ (phrase)

clear a hurdleVượt qua rào cản
face a hurdleĐối mặt với rào cản
first hurdleTrở ngại đầu tiên
hurdle raceCuộc thi chạy vượt rào
major hurdleRào cản lớn
overcome a hurdleVượt qua trở ngại
fall at the last hurdleđộng từThất bại khi gần kết thúc một hoạt động, một dự án, v.v
fall at the final hurdleđộng từĐồng nghĩa với fall at the last hurdle

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 5
Cáng kéo tử tù
  1. Cáng kéo tử tù, xe kéo tử tùA sled or crate on which criminals were drawn to the place of execution.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihurdel
  2. từ tiếng Anh cổhyrdel“frame of intertwined twigs used as a temporary barrier”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*hurdiz

Ví dụ

  • 100 .Anh ấy đã thi đấu ở nội dung 100 mét rào.
  • . , . .Điểm dừng chân cuối cùng của tôi là buổi diễn thuyết ngoài trời trước một đám đông lớn người dân Ukraine, những người mà tôi đã thúc giục hãy kiên định với con đường tự do và cải cách kinh tế. Kiev thật đẹp trong nắng xuân muộn, và tôi hy vọng người dân nơi đây có thể giữ vững tinh thần phấn chấn mà tôi từng thấy trong đám đông. Họ vẫn còn nhiều rào cản cần vượt qua.
  • , shepherd's .Việc quây đàn cừu diễn ra rất phổ biến, và việc mua các tấm phên giậu là một khoản chi thường xuyên trong sổ sách của người chăn cừu.

AI