Dịch

Hume

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Một họ người Scotland từ Home ở Berwickshiredanh từ riêngA Scottish habitational surname from Home in Berwickshire.
  2. Họ của người Anh, người Ireland và người Scotland, một biến thể của Holmedanh từ riêngAn English, Irish and Scottish surname, a variant of Holme.
  3. David Hume, triết gia và nhà sử học người Scotlanddanh từ riêngDavid Hume, Scottish philosopher and historian.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Fresno, California. Tên cũ: Humesdanh từ riêngAn unincorporated community in Fresno County, California. Former name: Humes.

Cụm từ (phrase)

Greater Humedanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương ở New South Wales, Úc; đầy đủ, Greater Hume Shire
Lake Hume Villagedanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Albury, miền nam New South Wales, Australia
Hume's lawdanh từ riêngÝ tưởng rằng những gì lẽ ra phải là trường hợp đó không thể được suy ra từ những gì đã xảy ra rồi
Hume's forkdanh từ riêngNguyên lý khẳng định rằng tất cả các phát biểu đều chỉ là "phân tích tiên nghiệm" (phổ biến đúng theo định nghĩa đơn thuần) hoặc "tổng hợp hậu nghiệm" (không thể biết được nếu không có kinh nghiệm chính xác)
Hume's boobookdanh từLoài cú boobook, Ninox obscura, đặc hữu của đảo Andaman ở phía đông Ấn Độ Dương
Hume's guillotinedanh từ riêngĐồng nghĩa với Hume's law
Hume's leaf warblerdanh từPhylloscopus humei, một loài chim chích lá nhỏ sinh sản ở vùng núi nội Á
humero-tiền tốXương cánh tay

12 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 12
Ngôi làng ở Thị trấn Shiloh và Thị trấn Young America
  1. Ngôi làng ở Thị trấn Shiloh và Thị trấn Young America, Quận Edgar, IllinoisA village in Shiloh Township and Young America Township, Edgar County, Illinois.

Ví dụ

  • ; .
  • , " ".
  • . . Molly’s , , .

AI