humet
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Humetté, xe coupetính từkhông so sánh (not comparable)Humetté, couped.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humetDạng gốc (base form)
- humetsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Fesse hoặc thanh cắt ngắn ở mỗi đầu
- A fesse or bar cut off short at each end.
Họ từ (word family)
cùng gốc humetVí dụ
- . .
- ., ., . (.) Creft : . ( 1 ) , , . , daug. , . . .
- , .