Dịch

humet

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Humetté, xe coupetính từkhông so sánh (not comparable)Humetté, couped.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humetDạng gốc (base form)
  2. humetsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Fesse hoặc thanh cắt ngắn ở mỗi đầu
  1. A fesse or bar cut off short at each end.

Ví dụ

  • . .
  • ., ., . (.) Creft : . ( 1 ) , , . , daug. , . . .
  • , .

AI