Dịch

humbly

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Nhún nhường, khiêm nhườngtrạng từIn a humble manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. humblyDạng gốc (base form)
  2. more humblySo sánh hơn (comparative)
  3. most humblySo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • humbly bornsinh ra trong gia đình nghèo khó

Nguồn gốc (etymology)

humble-ly

  1. từ tiếng Anh trung đạihumbely

Ví dụ

  • , , ; , iustly, , ?Hỡi người, Hài đã tỏ cho ngươi điều gì là tốt lành; và Đức Giê-hô-va đòi hỏi ngươi điều gì ngoài việc làm theo lẽ công bình, yêu sự nhân từ và bước đi một cách khiêm nhường với Đức Chúa Trời của ngươi?
  • , .Lần tới sẽ tiếp tục, và vì vậy tôi trân trọng kính mời quý vị đến dự vào lúc đó.
  • .Tôi chân thành xin lỗi từng người trong số các bạn.

AI