Nghĩa chính
- Nhún nhường, khiêm nhườngtrạng từIn a humble manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- humblyDạng gốc (base form)
- more humblySo sánh hơn (comparative)
- most humblySo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- humbly bornsinh ra trong gia đình nghèo khó
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc humblyVí dụ
- , , ; , iustly, , ?Hỡi người, Hài đã tỏ cho ngươi điều gì là tốt lành; và Đức Giê-hô-va đòi hỏi ngươi điều gì ngoài việc làm theo lẽ công bình, yêu sự nhân từ và bước đi một cách khiêm nhường với Đức Chúa Trời của ngươi?
- , .Lần tới sẽ tiếp tục, và vì vậy tôi trân trọng kính mời quý vị đến dự vào lúc đó.
- .Tôi chân thành xin lỗi từng người trong số các bạn.