Nghĩa chính
- Việc hít chất kích thíchdanh từThe act of inhaling psychoactive inhalants.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- huffingDạng gốc (base form)
- huffingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .Anh ta đang hít chất kích thích.
- , .Họ ngồi trong gara, hít hơi sơn.
- .Tất cả những gì bạn có thể nghe thấy là tiếng thở hồng hộc của những con ngựa.