Dịch

howsoever

trạng từ (adverb)
US/ˌhaʊsoʊˈɛvəɹ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bất kể bằng cách nàotrạng từRegardless of the way in which.
  2. Dưới bất kỳ hình thức nàotrạng từIn any manner whatsoever.
  3. Ở bất kỳ mức độ hoặc mức độ nàotrạng từTo whatever degree or extent.

Cụm từ (phrase)

howsoever he comescụm từDù hắn đến bằng cách nào
how many soever they becụm từDù chúng đông đến mức nào

Ví dụ

  • , .
  • .
  • , , .

Nguồn gốc (etymology)

howsoever

  1. từ tiếng Anh trung đạihowsoevere

AI