Dịch

hothouse

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nhà kính có hệ thống sưởidanh từA heated greenhouse.
  2. Môi trường trong đó sự tăng trưởng hoặc phát triển được khuyến khích một cách tự nhiên hoặc nhân tạo; một cái lò sưởidanh từAn environment in which growth or development is encouraged naturally or artificially; a hotbed.
  3. Môi trường đầy xung đột hoặc âm mưudanh từAn environment full of conflict or plots.
  4. Cung cấp cho (một đứa trẻ) một môi trường phong phú với mục đích kích thích sự phát triển học tậpđộng từngoại động từ (transitive)To provide (a child) with an enriched environment with the aim of stimulating academic development.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hothouseNguyên thể (infinitive)
  2. hothousesSố nhiều (plural)
  3. hothousedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hothousingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hothouse effectdanh từHiệu ứng nhà kính
hothouse flowerdanh từNgười rất mong manh và dễ bị tổn thương do được che chở

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Phòng có hệ thống sưởi để sấy đồ dùng xanh
  1. A heated room for drying greenware.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hothouse

Nguồn gốc (etymology)

hothouse

  1. từ tiếng Anh trung đạihothous

Ví dụ

  • hoa hồng ở nhà kính
  • Gillies's — , .
  • Kruban tidally-locked , .

AI