Dịch

horoscope

B2danh từ (noun)
UK/ˈhɒ.ɹə.skəʊp/US/ˈhɔ.ɹəˌskoʊp/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lá số tử vi, bản đồ saodanh từThe position of the planets and stars at the moment of someone's birth; a diagram of such positions.
  2. Tử vi, dự đoán tử vidanh từAn astrological forecast of a person's future based on such information.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horoscopeDạng gốc (base form)
  2. horoscopesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

horo--scope

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạihoroscope
  2. từ tiếng Latinh trung đạihoroscopus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổὡροσκόποςhōroskópos

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ", ! ?" " ! ?"Chao ôi, trái tim tôi! Và đó là ngày nào vậy? Bạn thật tò mò! Bạn có muốn xem lá số tử vi của tôi không?
  • ? !Đấy là lá số tử vi của tôi á? Trông nó giống lá số tử vong hơn ý!
  • .Đó là tử vi hôm nay của bạn.

AI