Dịch

horologion

danh từ (noun)
UK/ɒɹəˈlɒjɒn/US/hɔɹəloʊd͡ʒiən/

Nghĩa chính

  1. Cuốn sách phụng vụ bao gồm các văn phòng hàng ngày của các nhà thờ Chính thống giáo và Công giáo Đông phươngdanh từkhông đếm được (uncountable)A liturgical book containing the daily offices of the Eastern Orthodox and Catholic churches.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp trung đạiὡρολόγιονhōrológion“book of hours”
  2. từ tiếng Hy Lạp cổὥραhṓra“time period, hour”

Cùng gốc (doublet)horologehorologium

AI