homemaker
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người nội trợ, người chăm sóc gia đìnhdanh từA person who maintains the administration and upkeep of his or her residence, especially one who is not employed outside the home; one who runs the household.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- homemakerDạng gốc (base form)
- homemakersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| displaced homemakerdanh từ | danh từ | Người phụ nữ không còn nguồn thu nhập đáng tin cậy từ chồng do ly hôn, góa bụa, khuyết tật, v.v |
Ví dụ
- .Mary là một người nội trợ toàn thời gian.
- .Người nội trợ hút bụi thảm.
- .Người nội trợ vắt sữa bò.
Họ từ (word family)
cùng gốc homemakerTừ liên quan (related word)