Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
holy guacamole
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
h
oʊ
l
i
ˌ
ɡ
w
ɑ
.
k
ə
ˈ
m
o
l
.
i
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Câu cảm thán được dùng khi ngạc nhiên, được sử dụng khi bị sốc hoặc không tin tưởng
thán từ
An exclamation said when surprised, used when in shock or disbelief.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
my
what
well
please
oh
hey
Xem thêm 34
Ví dụ
Holy
guacamole
,
that's
a
big
fish
!
Holy
guacamole
,
Batman
—
do
you
suppose
they're
planning
to
rush
up
here
and
take
back
Texas
?
Holy
guacamole
!
AI
1
Câu cảm thán được dùng khi ngạc nhiên
1
Câu cảm thán được dùng khi ngạc nhiên
1
Câu cảm thán được dùng khi ngạc nhiên