Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
holozoic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có được dinh dưỡng, giống như hầu hết các loài động vật, bằng cách ăn chất hữu cơ
tính từ
Obtaining nutrition, as most animals, by the ingestion of organic matter.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
heterotrophic
Trái nghĩa
holophytic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
holozoic
holozoic
ally
Theo cách holozoi
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
holo
+
zoic
AI
1
Có được dinh dưỡng
1
Có được dinh dưỡng
1
Có được dinh dưỡng