Dịch

holophytic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể có được dinh dưỡng mà không cần ăntính từkhông so sánh (not comparable)That can obtain nutrition without the ingestion of food

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI