Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
holophytic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có thể có được dinh dưỡng mà không cần ăn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That can obtain nutrition without the ingestion of food
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
holozoic
Nguồn gốc
(etymology)
holophyte
+
-ic
Họ từ
(word family)
cùng gốc
holophytic
holophyt
e
Các sinh vật tự sản xuất thức ăn thông qua quá trình quang hợp
danh từ
AI
1
Có thể có được dinh dưỡng mà không cần ăn
1
Có thể có được dinh dưỡng mà không cần ăn
1
Có thể có được dinh dưỡng mà không cần ăn