Dịch

heterotrophic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Là một dị dưỡngtính từkhông so sánh (not comparable)Being a heterotroph.
  2. Liên quan đến dị dưỡngtính từkhông so sánh (not comparable)Relating to heterotrophy.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

myco-heterotrophictính từCủa thực vật, thu được tất cả hoặc một phần chất dinh dưỡng bằng cách ký sinh nấm thay vì quang hợp

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI