Dịch

photoheterotrophic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Sử dụng ánh sáng để tạo năng lượng nhưng cần nguồn carbon khác ngoài carbon dioxidetính từUsing light for energy, but requiring a source of carbon other than carbon dioxide.

Họ từ (word family)

cùng gốc photoheterotrophic

Nguồn gốc (etymology)

AI