Dịch

zoic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hình dạng của một con vật; giống động vật, phóng totính từHaving the form of an animal; animal-like, zoomorphic.
  2. Đề cập đến động vậttính từreferring to animals

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. zoicDạng gốc (base form)
  2. more zoicSo sánh hơn (comparative)
  3. most zoicSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

-zoichậu tốLiên quan đến một số hình thức tồn tại của động vật

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hiển thị dấu vết của cuộc sống
  1. Hiển thị dấu vết của cuộc sống; chứa tàn dư hữu cơShowing traces of life; containing organic remains.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổζωϊκόςzōïkós

AI