Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hình dạng của một con vật; giống động vật, phóng totính từHaving the form of an animal; animal-like, zoomorphic.
- Đề cập đến động vậttính từreferring to animals
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -zoichậu tố | hậu tố | Liên quan đến một số hình thức tồn tại của động vật |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hiển thị dấu vết của cuộc sống
- Hiển thị dấu vết của cuộc sống; chứa tàn dư hữu cơShowing traces of life; containing organic remains.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổζωϊκόςzōïkós