Dịch

hollo

danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng kêu "ê"; tiếng kêu "này"danh từA cry of "hollo"
  2. Kêu "hollo"động từTo cry "hollo"

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. holloNguyên thể (infinitive)
  2. holloesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. hollosSố nhiều (plural)
  4. holloedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. holloingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hollow legdanh từKhả năng ăn số lượng lớn
hollow outđộng từKhoét rỗng
hollow backdanh từThắt lưng thắt lưng
hollow bookdanh từĐồng nghĩa với smuggler's bible

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 2
Này
  1. Này, xin chàoHey, hello

Ví dụ

  • ; , , , ' !
  • , .
  • ; , , , , , "! ! ! !

AI