Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hollower
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hoặc cái đó làm rỗng cái gì đó
danh từ
One who or that which hollows something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hollower
Dạng gốc
(base form)
hollower
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hollow
+
-er
AI
1
Người hoặc cái đó làm rỗng cái gì đó
1
Người hoặc cái đó làm rỗng cái gì đó
1
Người hoặc cái đó làm rỗng cái gì đó