Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Máng vữadanh từA three-sided box mounted on a pole for carrying bricks, mortar, or other construction materials over the shoulder.
- Một máng vữadanh từThe amount of material held by a hod (sense 1); a hodful.
- Ống thổi của thợ thiếcdanh từA blowpipe used by a pewterer.
- Túi đựng tiền cá cượcdanh từA bookmaker's bag.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hodDạng gốc (base form)
- hodsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hod boydanh từ | danh từ | Cậu bé làm công việc vận chuyển than tới các toa xe ở nơi làm việc |
| hod carrierdanh từ | danh từ | Thợ nề, thợ xây khuân gạch, vữa, xi măng và những thứ tương tự vào thùng chứa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Thùng đựng than
- A receptacle for carrying coal, particularly one shaped like a bucket which is designed for loading coal or coke through the door of a firebox.
Ví dụ
- [] — , , , &. …Phụ nữ làm những việc nặng nhọc nhất—vác máng vữa, bốc dỡ tàu thuyền, lái bò, v.v.
- — — / "" , / ""— " ," / , .Đã bắt được một tá vịt trời non nên chúng tôi vác chúng trong một chiếc mũ về thị trấn để kiếm bữa cơm đạm bạc cùng người họ hàng thuần hóa.
- ?Bạn thấy chuyến đi Algeria của mình thế nào?
Họ từ (word family)
cùng gốc hodNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihott
- từ tiếng Pháp cổhote
- từ tiếng Frank*hotta“basket”
động từ
- mượn từ tiếng Scotshod“to jog along on horseback”
- từ tiếng Anh trung đạihotchen“to move jerkily, jolt; to attack (someone) (?)”
- từ tiếng Anglo-Normanhocher“to shake (something) to and fro, jostle; to attack”