Nghĩa chính
- Thợ nề, thợ xây khuân gạch, vữa, xi măng và những thứ tương tự vào thùng chứadanh từA bricklayer’s or mason’s laborer who carries bricks, mortar, cement and the like in a hod.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hod carrierDạng gốc (base form)
- hod carriersSố nhiều (plural)