Dịch

hit the ball

US/ˈhɪt ðə ˈbɔl/

Nghĩa chính

  1. Đánh bóng

Cụm từ (phrase)

hit the ball twicedanh từ, trạng từQuy tắc ("luật" trong môn cricket) khi được áp dụng sẽ dẫn đến việc sa thải một vận động viên đánh bóng (ra ngoài), theo đó vận động viên đánh bóng đã cố tình đánh bóng bằng gậy của mình lần thứ hai vì một lý do khác ngoài lý do để bảo vệ vợt của mình

AI