Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng Hin-đidanh từ riêngModern Standard Hindi, a standardized and Sanskritized version of the Hindustani language, which is based on Khariboli.
- Tiếng Hin-đi, tiếng Ấn Độdanh từ riêngThe Central Zone of Indo-Aryan languages. These are also spoken in Fiji, Guyana and as a second language by Indians in many other countries.
- Barangay ở Bacacay, Albay, Philippinesdanh từ riêngA barangay of Bacacay, Albay, Philippines.
- Bằng tiếng Hindi, thuộc tiếng Hinditính từIn or relating to the Hindi language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| learn hindi | Học tiếng Hindi | |
| speak hindi | Nói tiếng Hindi | |
| Fiji Hindidanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Hindi Fiji |
| Hindi-Urdudanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ cấu thành các thanh ghi tiếng Hindi và tiếng Urdu |
| Fijian Hindidanh từ riêng | danh từ riêng | Tiếng Hindi của Fiji |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Tính từ (adjective) 1
Tiếng Hin-đi
- Tiếng Hin-đi, tiếng Ấn ĐộAll the lects in the Hindi Belt, which also includes lects that do not belong to the Central Zone of Indo-Aryan languages.
Họ từ (word family)
cùng gốc HindiNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ ,” . ( “ ” , ).Farmer đã kể cho chúng tôi nghe câu chuyện đằng sau một số từ ngữ do anh ấy sáng tạo ra, bao gồm cả “well walla”, một sự kết hợp giữa tiếng Anh và tiếng Hindi. Well walla là thuật ngữ mang tính miệt thị dành cho một người ở Vành Đai cư xử như một người Trái Đất (well ám chỉ “hố trọng lực” của Trái Đất, và walla nghĩa là người trong tiếng Hindi).
- "" .Ấn Độ được gọi là "Bharat" trong tiếng Hindi.
- .Đó là một bộ phim tiếng Hindi.