Nghĩa chính
- Tiếng Urdudanh từ riêngModern Standard Urdu, an Indo-Aryan language with native speakers mainly in Pakistan and North India. It is a standardized and Persianized version of Hindustani.
- Thuộc tiếng Urdu, bằng tiếng Urdutính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Urdu language.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hindi-Urdudanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ cấu thành các thanh ghi tiếng Hindi và tiếng Urdu |
Họ từ (word family)
cùng gốc Urdu- UrdujaBarangay ở Butuan, Agusan del Norte, Philippinesdanh từ riêng
- UrduwoodBollywood.chưa dịchdanh từ riêng
- UrduizationQuá trình áp dụng hoặc tích hợp các yếu tố của ngôn ngữ Urdu sang ngôn ngữ hoặc khu vực khácdanh từ
- UrduficationHành động hoặc quá trình hiển thị một ngôn ngữ giống với tiếng Urdu hơndanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ , . , .’Tiếng Urdu ra đời trong các doanh trại từ vài trăm năm trước, và được các binh lính nói. Nó lấy ngữ pháp từ tiếng Hindi và từ vựng từ tiếng Ba Tư.
- ?Bạn có biết ai nói tiếng Urdu ở quanh đây không?
- .Tiếng Hindi và tiếng Urdu là cùng một ngôn ngữ.