Dịch

Urdu

B2danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)
UK/ˈʊəˌduː/US/ˈʊəɹduː/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tiếng Urdudanh từ riêngModern Standard Urdu, an Indo-Aryan language with native speakers mainly in Pakistan and North India. It is a standardized and Persianized version of Hindustani.
  2. Thuộc tiếng Urdu, bằng tiếng Urdutính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Urdu language.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

Hindi-Urdudanh từ riêngNgôn ngữ cấu thành các thanh ghi tiếng Hindi và tiếng Urdu

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Urduاُرْدُوurdū
  2. mượn từ tiếng Hindiउर्दूurdū
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnاُرْدُوurdū

Cùng gốc (doublet)hordeorda

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ‘ , . , .’Tiếng Urdu ra đời trong các doanh trại từ vài trăm năm trước, và được các binh lính nói. Nó lấy ngữ pháp từ tiếng Hindi và từ vựng từ tiếng Ba Tư.
  • ?Bạn có biết ai nói tiếng Urdu ở quanh đây không?
  • .Tiếng Hindi và tiếng Urdu là cùng một ngôn ngữ.

AI