Dịch

Rekhta

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phong cách tiếng Urdu, tiếng Hindavi, hoặc đôi khi là tiếng Braj hoặc tiếng Punjabi được sử dụng trong thơ ca phù hợp với ngữ pháp và từ vựng tiếng Ba Tư về mặt ngôn ngữ; sự pha trộn giữa tiếng Ba Tư và Kharibolidanh từ riêngA style of Urdu, Hindavi, or sometimes Braj or Punjabi used in poetry that linguistically adapts Persian grammar and vocabulary; a mix of Persian and Khariboli.

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Ngôn ngữ Hindustani
  1. Ngôn ngữ Hindustani, ngôn ngữ mà tiếng Hindi và tiếng Urdu là tiêu chuẩn văn họcThe Hindustani language, the language of which Hindi and Urdu are literary standards.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiरेख़ताrextā
  2. mượn từ tiếng Urduریخْتَہrexta
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnریخْتَهrēxta

AI