Nghĩa chính
- Chữ tượng hìnhdanh từAn element (individual sign or glyph) of a hieroglyphic writing system.
- Đặc biệt là chữ tượng hình Ai Cậpdanh từIn particular, an Egyptian hieroglyph.
- Bất kỳ biểu tượng tối nghĩa hoặc khó hiểudanh từAny obscure or baffling symbol.
- Biểu thị bằng chữ tượng hìnhđộng từngoại động từ (transitive)To represent by hieroglyphs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hieroglyphNguyên thể (infinitive)
- hieroglyphsSố nhiều (plural)
- hieroglyphedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hieroglyphingPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc hieroglyph- hieroglyphicHệ thống chữ viết của Ai Cập cổ đại, người Minoan, Maya và các nền văn minh khác, sử dụng các ký hiệu hình ảnh để thể hiện các âm thanh riêng lẻ, thường là một tiếng rebusdanh từ, tính từ
- hieroglyphicalLiên quan tới hoặc giống với chữ tượng hình; chữ tượng hìnhtính từ
- hieroglyphicallyĐược viết bằng chữ tượng hìnhtrạng từ
- hieroglyphyViệc sử dụng chữ tượng hìnhdanh từ
Ví dụ
- .
- , !
- . , 1978, . , 2, , . 204-216.