Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hieroglyphically
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Được viết bằng chữ tượng hình
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Written using hieroglyphics.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hieroglyphically
hieroglyphic
Hệ thống chữ viết của Ai Cập cổ đại, người Minoan, Maya và các nền văn minh khác, sử dụng các ký hiệu hình ảnh để thể hiện các âm thanh riêng lẻ, thường là một tiếng rebus
danh từ, tính từ
hieroglyph
Chữ tượng hình
danh từ, động từ
Nguồn gốc
(etymology)
hieroglyphical
+
-ly
AI
1
Được viết bằng chữ tượng hình
1
Được viết bằng chữ tượng hình
1
Được viết bằng chữ tượng hình