Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexose
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɛ
k
.
s
əʊ
s
/
US
/ˈ
h
ɛ
k
ˌ
s
oʊ
s
/
Nghĩa chính
1
Hexoza
danh từ
A sugar or saccharide containing six carbon atoms.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hexose
Dạng gốc
(base form)
hexose
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hex-
+
-ose
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hexose
hexos
ide
Các glycoside có nguồn gốc từ hexose
danh từ
hexos
yl
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ hexose
danh từ
chito
hexose
Các hexose có nguồn gốc từ chitin
danh từ
rhamno
hexose
Loại carbohydrate có công thức hóa học C₇H₁₄O₆
danh từ
Xem thêm 9 từ
AI
1
Hexoza
1
Hexoza
1
Hexoza