Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hexosyl
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ hexose
danh từ
A univalent radical derived from a hexose
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hexosyl
Dạng gốc
(base form)
hexosyl
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
hexose
+
-yl
Họ từ
(word family)
cùng gốc
hexosyl
hexosyl
ation
Các phản ứng thêm nhóm hexosyl
danh từ
hexosyl
ceramide
Các cerebroside có chứa hexose dưới dạng monosacarit
danh từ
hexosyl
transferase
Các glycosyltransferase xúc tác chuyển hexose
danh từ
deoxy
hexosyl
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ deoxyhexose
danh từ
Xem thêm 2 từ
AI
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ hexose
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ hexose
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ hexose