Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deoxyhexosyl
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ deoxyhexose
danh từ
A univalent radical derived from a deoxyhexose
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deoxyhexosyl
Dạng gốc
(base form)
deoxyhexosyl
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deoxyhexose
+
-yl
AI
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ deoxyhexose
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ deoxyhexose
1
Gốc hóa trị một có nguồn gốc từ deoxyhexose