Dịch

hexagram

danh từ (noun)
/ˈhɛksəɡɹæm/

Nghĩa chính

  1. Ngôi sao sáu cánh rỗng được hình thành bằng cách chồng lên nhau hai hình tam giác đềudanh từA hollow six-pointed star formed by overlapping two equilateral triangles.
  2. Các bộ trong số 64 bộ đường nét liền và nét đứt, được hình thành bởi các cặp bát quái, được sử dụng để bói toán trong Kinh Dịchdanh từAny of the 64 sets of solid and broken lines, formed by pairs of trigrams, used for divination in the I Ching.
  3. Đồng xu bạc lớn được đúc dưới thời Đế quốc Byzantinedanh từA large silver coin minted during the Byzantine Empire.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hexagramDạng gốc (base form)
  2. hexagramsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

hexagram

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI