kagome
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự sắp xếp các thanh bao gồm các hình tam giác đan xen sao cho mỗi điểm nơi hai thanh ngang giao nhau có bốn điểm lân cận. Mặc dù được gọi là mạng, nhưng nó có liên quan chặt chẽ hơn với hình tam giác hơn là mạng toán họcdanh từAn arrangement of laths composed of interlaced triangles such that each point where two laths cross has four neighboring points. Although called a lattice, it is more closely related to the trihexagonal tiling than to a mathematical lattice.
- Kagome Kagome, một trò chơi trẻ em của Nhật Bảndanh từKagome Kagome, a Japanese children's game.
Họ từ (word family)
cùng gốc kagomeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật籠目かごめ, kagome