Dịch

heterogenesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát triển hữu cơ bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal organic development.
  2. Sinh vật họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abiogenesis.
  3. Thế hệ tự phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spontaneous generation.
  4. Sự ra đời của một sinh vật từ cha mẹ thuộc loại khác; có hai dạng khác nhau trong vòng đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The birth of a living being from a parent of a different kind; having two different forms in the life cycle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. heterogenesisDạng gốc (base form)
  2. heterogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc heterogenesis

AI