heterogenesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự phát triển hữu cơ bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abnormal organic development.
- Sinh vật họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abiogenesis.
- Thế hệ tự phátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Spontaneous generation.
- Sự ra đời của một sinh vật từ cha mẹ thuộc loại khác; có hai dạng khác nhau trong vòng đờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The birth of a living being from a parent of a different kind; having two different forms in the life cycle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- heterogenesisDạng gốc (base form)
- heterogeneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc heterogenesisTừ liên quan (related word)