heroically
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Anh hùngtrạng từIn a heroic manner, like a hero.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- heroicallyDạng gốc (base form)
- more heroicallySo sánh hơn (comparative)
- most heroicallySo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
heroic-ally
Ví dụ
- […] .[...] quyền quy định của diễn viên chính là chiến đấu phổ biến và anh dũng chống lại những bất lợi lớn.
- , , , .Một cách anh hùng, người đàn ông bị đe dọa giờ đây đã vượt qua ý chí của chiếc ăng-ten của mình, nói nhanh và quằn quại.
Họ từ (word family)
cùng gốc heroicallyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha