Dịch

heroically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Anh hùngtrạng từIn a heroic manner, like a hero.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. heroicallyDạng gốc (base form)
  2. more heroicallySo sánh hơn (comparative)
  3. most heroicallySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

heroic-ally

Ví dụ

  • […] .[...] quyền quy định của diễn viên chính là chiến đấu phổ biến và anh dũng chống lại những bất lợi lớn.
  • , , , .Một cách anh hùng, người đàn ông bị đe dọa giờ đây đã vượt qua ý chí của chiếc ăng-ten của mình, nói nhanh và quằn quại.

AI