Dịch

hermeneutics

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thông diễn học, thuyên thích học, thuyên thích luậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The study of interpretation, particularly concerning texts, meaning, and understanding. It originates from classical exegesis but was significantly developed in the modern period, especially in relation to phenomenology and existentialism. At its core, hermeneutics addresses the conditions of understanding and the processes by which meaning is constructed.

Nguồn gốc (etymology)

hermeneutic-s

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἑρμηνευτῐκόςhermēneutĭkós“of or for interpreting”

Ví dụ

  • , (1613–1687?), , , 1613, 1647, pseudo-sciences .SAUNDERS hay SANDERS, RICHARD (1613–1687?), nhà chiêm tinh, người gốc Warwickshire, sinh năm 1613, bắt đầu nghiên cứu thông diễn học vào khoảng năm 1647, và thực hành chiêm tinh học và hóa học trong thời kỳ hoàng kim của các giả khoa học ở Anh.
  • , , . , , .Việc sử dụng đã hạn chế ý nghĩa của thông diễn học trong phạm vi khoa học chú giải Kinh Thánh, nghĩa là vào việc tập hợp các quy tắc chi phối việc giải thích đúng đắn Kinh Thánh. Do đó, khoa chú giải có liên quan đến thông diễn học, cũng như ngôn ngữ liên quan đến ngữ pháp, hay lý luận liên quan đến logic.

AI