Dịch

hermeneut

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thực hành thông diễn học, người giải thích một văn bản, đặc biệt là một văn bản thánhdanh từA practitioner of hermeneutics, someone who interprets a text, especially a holy text.
  2. Thông dịch viên về văn hóa, kinh nghiệm, v.vdanh từAn interpreter of culture, experience, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hermeneutDạng gốc (base form)
  2. hermeneutsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hermeneutic cycledanh từĐồng nghĩa với hermeneutic circle
hermeneutic circledanh từKhuôn khổ để diễn giải một văn bản có tính đến bối cảnh lịch sử, ngôn ngữ, văn hóa, môi trường và chủ nghĩa cá nhân

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἑρμηνευτήςhermēneutḗs“interpreter”

Ví dụ

  • , , , […].
  • , "" Coke's .

AI