hermeneut
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người thực hành thông diễn học, người giải thích một văn bản, đặc biệt là một văn bản thánhdanh từA practitioner of hermeneutics, someone who interprets a text, especially a holy text.
- Thông dịch viên về văn hóa, kinh nghiệm, v.vdanh từAn interpreter of culture, experience, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hermeneutDạng gốc (base form)
- hermeneutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hermeneutic cycledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hermeneutic circle |
| hermeneutic circledanh từ | danh từ | Khuôn khổ để diễn giải một văn bản có tính đến bối cảnh lịch sử, ngôn ngữ, văn hóa, môi trường và chủ nghĩa cá nhân |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἑρμηνευτήςhermēneutḗs“interpreter”
Ví dụ
- , , , […].
- , "" Coke's .
Họ từ (word family)
cùng gốc hermeneut- hermeneuticsThông diễn học, thuyên thích học, thuyên thích luậndanh từ
- hermeneuticLiên quan đến thông diễn học; giải thích, diễn giải, minh họa hoặc làm sáng tỏ các văn bản, đặc biệt là các văn bản thánhtính từ, danh từ
- hermeneutistNgười thông thạo về thông diễn họcdanh từ
- hermeneuticianĐồng nghĩa với hermeneut: người nghiên cứu hoặc thực hành thông diễn họcdanh từ