Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
herbivory
danh từ
(noun)
UK
/
h
ə
ˈ
b
ɪ
v
ə
ɹ
i
/
US
/
h
ɚˈ
b
ɪ
v
ə
ɹ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Việc tiêu thụ mô thực vật sống của động vật
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The consumption of living plant tissue by animals.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
herbivorousness
phytophagy
Nguồn gốc
(etymology)
herbivore
+
-y
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
herbivore
herbivorous
antiherbivory
AI
1
Việc tiêu thụ mô thực vật sống của động vật
1
Việc tiêu thụ mô thực vật sống của động vật
1
Việc tiêu thụ mô thực vật sống của động vật