henny
C2danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gà trống trông như gà máidanh từSynonym of hinny (cross between a stallion and a she-ass)
- Như gà mái, giống gà máitính từResembling or characteristic of a hen.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Henny Pennydanh từ | danh từ | Người hoảng sợ trước sự khiêu khích nhỏ nhất |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . , […]Một số cá thể trung gian chỉ khác biệt chút ít về ngoại hình so với một con gà hoàn toàn có bộ lông giống gà mái. Phần lớn lông yên ngựa mang đặc trưng của gà mái, nhưng rải rác trong số đó có một vài chiếc mà đầu lông cho thấy sự thiếu vắng các nhánh lông tơ [...]