Dịch

henny

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Gà trống trông như gà máidanh từSynonym of hinny (cross between a stallion and a she-ass)
  2. Như gà mái, giống gà máitính từResembling or characteristic of a hen.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hennyDạng gốc (base form)
  2. henniesSố nhiều (plural)
  3. hennierSo sánh hơn (comparative)
  4. henniestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Henny Pennydanh từNgười hoảng sợ trước sự khiêu khích nhỏ nhất

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

horsejenny

tính từ

hen-y

Ví dụ

  • . , […]Một số cá thể trung gian chỉ khác biệt chút ít về ngoại hình so với một con gà hoàn toàn có bộ lông giống gà mái. Phần lớn lông yên ngựa mang đặc trưng của gà mái, nhưng rải rác trong số đó có một vài chiếc mà đầu lông cho thấy sự thiếu vắng các nhánh lông tơ [...]

AI