Nghĩa chính
- Hemoglobindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The iron-containing substance in red blood cells that transports oxygen from the lungs to the rest of the body; it consists of a protein (globulin), and haem (a porphyrin ring with an atom of iron at its centre).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemoglobinDạng gốc (base form)
- hemoglobinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hemoglobin Leporedanh từ | danh từ | Bệnh huyết sắc tố không có triệu chứng điển hình do đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường gây ra |
| Mediterranean-hemoglobin E diseasedanh từ | danh từ | Bệnh rối loạn máu di truyền do sự di truyền của cả gen hemoglobin E và gen beta-thalassemia |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổαἷμαhaîma“blood”
- từ tiếng Latinhglobus“ball, sphere”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc hemoglobin- hemoglobinaseCác enzyme xúc tác sự phân hủy huyết sắc tốdanh từ
- hemoglobinizeCung cấp hemoglobinđộng từ
- hemoglobinousLiên quan đến huyết sắc tốtính từ
- hemoglobinemiaSự hiện diện của huyết sắc tố tự do (không liên kết) trong máu (điều này luôn đúng ở mức độ thấp); đặc biệt là lượng huyết sắc tố nhiều hơn bình thường (tăng huyết sắc tố), trái ngược với tình trạng thông thường trong đó hầu hết toàn bộ huyết sắc tố được vận chuyển bên trong hồng cầu; đó là dấu hiệu của tan máudanh từ
Ví dụ
- .Các xét nghiệm xác nhận cô ấy bị huyết áp thấp và hemoglobin thấp.
- ?Hemoglobin là gì?
- .Quá ít hồng cầu hoặc quá ít hemoglobin trong máu có thể dẫn đến thiếu máu.