hb
C2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của homeboy, bạn thândanh từInitialism of homeboy.
- Dạng chữ khác của HBđộng từAlternative letter-case form of HB (“hard-block”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hbDạng gốc (base form)
- hbsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Chúa ơi nếu Ngài nghe thấy con xin phù hộ những người anh em của con để họ luôn có thời gian chơi đùa
- .Tô đen các hình tròn bên cạnh các câu trả lời đúng bằng bút chì HB.