hemiacetal
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hêmiaxêtandanh từAny of a class of compounds of general formula R₁R₂C(OH)OR' (where R' is not H and R₁ or R₂ is often hydrogen).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hemiacetalDạng gốc (base form)
- hemiacetalsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc hemiacetal- hemiacetalicLiên quan đến hoặc có cấu trúc của một hemiacettính từ
- dithiohemiacetalBất kỳ hợp chất nào, có công thức chung R₂C(SR')SH, có nguồn gốc từ hemiacet bằng cách thay thế cả hai oxy bằng lưu huỳnhdanh từ
- monothiohemiacetalBất kỳ hợp chất nào, có công thức chung R₂C(SR')OH hoặc R₂C(OR')SH có nguồn gốc từ hemiacet bằng cách thay thế một oxy bằng lưu huỳnhdanh từ
- thiohemiacetalBất kỳ hợp chất nào, có công thức chung R₂C(SR')OH, R₂C(OR')SH hoặc R₂C(SR')SH, có nguồn gốc từ hemiacet bằng cách thay thế oxy bằng lưu huỳnhdanh từ